Những chứng chỉ được miễn thi ngoại ngữ

March 20, 2015 at 6:43 am
Theo Quy chế thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2015 mà Bộ GD-ĐT ban hành, bên cạnh việc miễn thi môn ngoại ngữ đối với thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn ngoại ngữ thì thí sinh có một trong các chứng chỉ có giá trị sử dụng đến ngày 9-6-2015, được cấp bởi một số đơn vị do Bộ GD-ĐT quy định cũng được miễn thi môn này. Các bạn tra cuu diem thi tot nghiep nam 2015 tại đây.

Những chứng chỉ được công nhận miễn thi tốt nghiệp môn Ngoại ngữ

Việc miễn thi môn ngoại ngữ dành cho các thí sinh có nhu cầu được công nhận tốt nghiệp THPT để đi học nghề, du học, tham gia tuyển sinh vào các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng tuyển sinh 2015 dựa vào kết quả học tập của học sinh. Bên cạnh đó là diem thi vao lop 10 2015 cập nhật nhanh nhất tại đây.

Bộ GD-ĐT cũng lưu ý các thí sinh tham dự kì diem thi 2015 THPT quốc gia để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng có liên quan đến môn ngoại ngữ cần căn cứ thông tin tuyển sinh của các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng để đăng ký dự thi.

Một trong các chứng chỉ được công nhận miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ, có giá trị sử dụng tính đến ngày 9-6-2015:

TT

Môn

ngoại ngữ

Chứng chỉ

đạt yêu cầu tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Tiếng Anh

– TOEFL ITP 450 điểm

– TOEFL iBT 45 điểm

 

Educational Testing Service (ETS)

IELTS 4.0 điểm  

– British Council (BC)

 

– International Development Program (IDP)

2

Tiếng Nga

TORFL cấp độ 1 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-1)  

Trung tâm Khoa học và Văn hóa Nga tại Hà Nội (The Russian centre of science and culture in Hanoi)

3

Tiếng Pháp

– TCF (300-400 điểm)

– DELF B1

 

Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP)

4

Tiếng

Trung Quốc

HSK cấp độ 3

 

– Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han Ban)

 

– Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)

5

Tiếng Đức

– Goethe-Zertifikat B1

– Deutsches Sprachdiplom  (DSD) B1

– Zertifikat B1

 

Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)

6

Tiếng Nhật

JLPT cấp độ N3

 

Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)

Tags: